Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đồng, tráng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đồng, tráng:

僮 đồng, tráng

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồng,tráng

đồng, tráng [đồng, tráng]

U+50EE, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2, zhuang4;
Việt bính: tung4 zung3;

đồng, tráng

Nghĩa Trung Việt của từ 僮

(Danh) Đứa nhỏ (vị thành niên).

(Danh)
Nô bộc, nô tì.
◎Như: gia đồng
, thư đồng .
◇Sử Kí : Hàn phá, Lương gia đồng tam bách nhân , (Lưu Hầu thế gia ) Lúc nước Hàn bị mất, nhà (Trương) Lương còn ba trăm nô tì.

(Danh)
Họ Đồng.Một âm là tráng.

(Danh)
Tức Tráng tộc , một dân tộc thiểu số của Trung Quốc, ở các vùng Quảng Tây, Quảng Đông, Vân Nam, Quý Châu, Hồ Nam.
đồng, như "tiểu đồng" (vhn)

Nghĩa của 僮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: CHÀNG
dân tộc Choang (dân tộc thiểu số Trung Quốc.)。中国少数民族壮族的壮字原作僮。另见tóng

Chữ gần giống với 僮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Chữ gần giống 僮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僮 Tự hình chữ 僮 Tự hình chữ 僮 Tự hình chữ 僮

Nghĩa chữ nôm của chữ: tráng

tráng:cường tráng, tráng lệ
tráng󰄕:tráng chén, tráng miệng
tráng:cường tráng, tráng lệ
tráng: 
tráng:tráng (làm ẩu)
tráng:tráng (làm ẩu)
đồng, tráng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồng, tráng Tìm thêm nội dung cho: đồng, tráng